GIÀY NEW BALANCE 005 MRL005NB ( Code 952 )

New Balance

952

Hướng dẫn đo size giày

1 sản phẩm trong kho

Size

Thể loại: Sneakers



GIÀY NEW BALANCE 005 MRL005NB ( Code 952 )

Hòa nhập cùng xu hướng cổ điển đang một lan rộng, New Balance 005 nhanh chóng thể hiện tài năng của mình qua cách phối hợp màu sắc trên thiết kế Retro kinh điển này. Phần vỏ với tông màu Xanh chủ đạo tôn lên sự cao cấp nổi bật của chất liệu da vải với chức năng tạo thoáng đem lại chút hoài cổ cho toàn bộ thiết kế. Riêng phần đế êm ái lại sử dụng màu Trắng tạo sự đối lập mạnh mẽ với lớp vỏ phía trên. Đệm REVlite cải tiến cung cấp độ nhạy và độ bền cao với trọng lượng nhẹ hơn 30% so với các loại bọt khác có hiệu suất tương đương.

 Với các tính năng: 

+ Lớp vỏ bằng lưới nhẹ và thoáng khí.

+ Lớp lót bằng vải lót và đệm chân thoải mái cả ngày.

+ Công nghệ đếm ENCAP® cung cấp sự hỗ trợ và độ bền tối đa.

+ Mặt đế cao su vững chắc cho độ bền bền lâu.

Nếu yêu thích những phối màu không bao giờ lỗi thời này, ghé ngay Saigonsneaker để rinh về tủ giày của mình bạn nhé.

 

 

Hướng dẫn đo size giày new balance

TÌM SIZE GIÀY

Với những dụng cụ đơn giản như thước, bút, giấy. Các bạn có thể tìm ra size giày new balance của mình dễ dàng qua 2 bước:

 

Bước 1Đo size chân.

Các bạn lưu ý vì mỗi size giày chỉ lệch nhau chừng 0,5cm nên khi đo size chân các bạn phải thật chính xác mới có thể tìm được size giày đúng.

 

Cách đo size chân

Bước 2Tìm size giày phù hợp.

Sau khi đã có số đo chiều dài chân, các bạn dựa vào bảng dưới đây để tính ra size giày cho mình nhé. Cột cuối cùng là chiều dài chân của bạn (japan cm).

USA Mens

USA Womens

UK

Europe

Japan (cm)

3.5

5

2.5

35.5

21.5

4

5.5

3

36

22

4.5

6

3.5

36.5

22.5

5

6.5

4

37

23.0

5.5

7

4.5

37.5

23.5

6

7.5

5

38

24.0

6.5

8

5.5

38.5

24.5

7

8.5

6

39

25.0

7.5

9

6.5

40

25.5

8

9.5

7

41

26.0

8.5

10

7.5

41.5

26.5

9

10.5

8

42

27.0

9.5

11

8.5

42.5

27.5

10

11.5

9

43

28.0

10.5

12

9.5

44

28.5

11

12.5

10

45

29.0

11.5

13

10.5

45.5

29.5

12

13.5

11

46

30.0

13

14.5

12

47

31.0

14

15.5

13

48

32.5