Giày Nike Xám/ Trắng 833260011 (Code 945)

Nike

945

Hướng dẫn đo size giày

1 sản phẩm trong kho

Size

Thể loại: Sneakers



Giày Nike Air Max Motion với bộ đệm Air-Sole đã được ra đời vào cuối những năm của thường hiệu giày Nike. Phần đế giày  với không khí có thể nhìn thấy ở gót chân , cho phép người hâm mộ không chỉ cảm thấy thoải mái Air-Sole mà họ còn có thể nhìn thấy nó. Và Giày Nike Air Max Motion cũng đã được ra mắt với  sự kết hợp màu sắc hài hòa  và đệm đúc đáng tin cậy.

Bao phủ cả đôi giày là một màu xám kết hợp cùng sắc trắng tinh tế. Nó giúp cho việc phối cùng quần áo trở nên rất dễ dàng . Giày Nike Air Max Motion mang phong cách thể thao giúp bộ trang phục của bạn trở nên năng động, cá tính hơn. Với những ai đang tìm kiếm một đôi giày có thể đồng hành cùng mình trong mọi hoạt động đi chơi, đi học, đi làm, tập luyện thể thao thì nó là dành cho bạn.

Một số đặc điểm nổi bật:

  • Upper: được làm bằng chất liệu lưới nên tạo độ khô thoáng khi mang.
  • Bộ đệm cao su tạo độ đàn hồi,độ bền và sức kéo giúp cho đôi chân luôn thoải mái khi di chuyển
  • Các đường rãnh phía trước phần đệm giúp chuyển động tự nhiên.


Có thể bạn cũng thích


Hướng dẫn đo size giày new balance

TÌM SIZE GIÀY

Với những dụng cụ đơn giản như thước, bút, giấy. Các bạn có thể tìm ra size giày new balance của mình dễ dàng qua 2 bước:

 

Bước 1Đo size chân.

Các bạn lưu ý vì mỗi size giày chỉ lệch nhau chừng 0,5cm nên khi đo size chân các bạn phải thật chính xác mới có thể tìm được size giày đúng.

 

Cách đo size chân

Bước 2Tìm size giày phù hợp.

Sau khi đã có số đo chiều dài chân, các bạn dựa vào bảng dưới đây để tính ra size giày cho mình nhé. Cột cuối cùng là chiều dài chân của bạn (japan cm).

USA Mens

USA Womens

UK

Europe

Japan (cm)

3.5

5

2.5

35.5

21.5

4

5.5

3

36

22

4.5

6

3.5

36.5

22.5

5

6.5

4

37

23.0

5.5

7

4.5

37.5

23.5

6

7.5

5

38

24.0

6.5

8

5.5

38.5

24.5

7

8.5

6

39

25.0

7.5

9

6.5

40

25.5

8

9.5

7

41

26.0

8.5

10

7.5

41.5

26.5

9

10.5

8

42

27.0

9.5

11

8.5

42.5

27.5

10

11.5

9

43

28.0

10.5

12

9.5

44

28.5

11

12.5

10

45

29.0

11.5

13

10.5

45.5

29.5

12

13.5

11

46

30.0

13

14.5

12

47

31.0

14

15.5

13

48

32.5