Giày New Balance Fresh Foam Cruz Xám (Code 948)

New Balance

948

Hướng dẫn đo size giày

1 sản phẩm trong kho

Size

Thể loại: Sneakers



GIÀY NEW BALANCE FRESH FOAM CRUZ (Code 948)

Đây là một trong những mẫu giày New Balance có xu hướng nhỏ gọn với thiết kế bootie linh hoạt. Chất liệu lưới và foam được sử dụng để làm thân giày cùng với bộ đệm Fresh Foam cực kì êm ái , hỗ trợ sự ổn định cho đôi bàn chân cũng như giúp cho việc di chuyển trở nên nhẹ nhàng hơn nhiều. Logo “N” nổi lên trên khi sử dụng tông màu tương phản với tổng thể chung.  

Những chiếc giày chạy bộ này có thiết kế gót chân và vòng gót để bạn có thể dễ dàng trượt và chạm đất mà không có bất kỳ phiền nhiễu nào, được vận hành theo phong cách mới có cấu trúc boot-slip-on, giày rất nhẹ và thoải mái, và khá phù hợp cho bất kỳ mọi hoạt động mà bạn dự định tham gia vào mùa hè này.

Một số tính năng bổ sung bao gồm gót chân giãn nở với một thanh kéo giúp dễ dàng trượt, thương hiệu Foam Cruz được in trên trên lưỡi gà, lớp phủ ngoài đục lỗ tạo sự thông thoáng cho đôi chân bạn cả ngày.

Nếu như bạn đang tìm kiếm một đôi giày chạy hoặc đơn giản để xuống phố, đi chơi,  Với trọng lượng nhẹ, chất liệu bền và thoải mái, bộ đệm Fresh Foam đảm bảo cho người mang cảm giác thoải mái khi mang giày liên tục, phù hợp cho các hoạt động casual lẫn thể thao, New Balance Fresh Foam xứng đáng là một lựa chọn để mua.

 

Đánh giá từ khách hàng

Dựa trên 4 đánh giá Viết đánh giá
Hướng dẫn đo size giày new balance

TÌM SIZE GIÀY

Với những dụng cụ đơn giản như thước, bút, giấy. Các bạn có thể tìm ra size giày new balance của mình dễ dàng qua 2 bước:

 

Bước 1Đo size chân.

Các bạn lưu ý vì mỗi size giày chỉ lệch nhau chừng 0,5cm nên khi đo size chân các bạn phải thật chính xác mới có thể tìm được size giày đúng.

 

Cách đo size chân

Bước 2Tìm size giày phù hợp.

Sau khi đã có số đo chiều dài chân, các bạn dựa vào bảng dưới đây để tính ra size giày cho mình nhé. Cột cuối cùng là chiều dài chân của bạn (japan cm).

USA Mens

USA Womens

UK

Europe

Japan (cm)

3.5

5

2.5

35.5

21.5

4

5.5

3

36

22

4.5

6

3.5

36.5

22.5

5

6.5

4

37

23.0

5.5

7

4.5

37.5

23.5

6

7.5

5

38

24.0

6.5

8

5.5

38.5

24.5

7

8.5

6

39

25.0

7.5

9

6.5

40

25.5

8

9.5

7

41

26.0

8.5

10

7.5

41.5

26.5

9

10.5

8

42

27.0

9.5

11

8.5

42.5

27.5

10

11.5

9

43

28.0

10.5

12

9.5

44

28.5

11

12.5

10

45

29.0

11.5

13

10.5

45.5

29.5

12

13.5

11

46

30.0

13

14.5

12

47

31.0

14

15.5

13

48

32.5