Giày New Balance Nam 530 M530RP( Code 930)

New Balance

930

Hướng dẫn đo size giày

4 sản phẩm trong kho

Size

Thể loại: Sneakers



Nếu bạn đang có nhu cầu tìm mua một đôi giày New Balance chính hãng để chạy bộ, tập thể thao, hoặc đơn giản là đi chơi thì New Balance 530 Elite Edition Casual Shoes là một lựa chọn rất lý tưởng dành cho bạn ,đây là đôi giày cực hợp cho những người không thích sự màu mè hoặc ngại việt phải giữ giày thật kĩ vì sợ dính bẩn đấy.

New Balance 530 cổ điển đã trở lại và tốt hơn bao giờ hết. Phiên bản Elite Edition với Upper là da lộn và lưới kết hợp với phản quang tạo nên một phong cách thời trang rất xu hướng. Bên cạnh đó là ENCAP Midsole đặc trưng của dòng New Balance tạo độ êm và đàn hồi khi chạy hoặc đi bộ, phần ENCAP Midsole này được bảo vệ bởi Outsole làm bằng cao su nguyên chất giúp đế giày của bạn luôn bền đẹp.

Hãy thử ghé thăm website của chúng tôi để có thêm nhiều kinh nghiệm để lựa chọn cho mình đôi giày New Balance ưng ý.

Đánh giá từ khách hàng

Dựa trên 1 đánh giá Viết đánh giá


Có thể bạn cũng thích


Hướng dẫn đo size giày new balance

TÌM SIZE GIÀY

Với những dụng cụ đơn giản như thước, bút, giấy. Các bạn có thể tìm ra size giày new balance của mình dễ dàng qua 2 bước:

 

Bước 1Đo size chân.

Các bạn lưu ý vì mỗi size giày chỉ lệch nhau chừng 0,5cm nên khi đo size chân các bạn phải thật chính xác mới có thể tìm được size giày đúng.

 

Cách đo size chân

Bước 2Tìm size giày phù hợp.

Sau khi đã có số đo chiều dài chân, các bạn dựa vào bảng dưới đây để tính ra size giày cho mình nhé. Cột cuối cùng là chiều dài chân của bạn (japan cm).

USA Mens

USA Womens

UK

Europe

Japan (cm)

3.5

5

2.5

35.5

21.5

4

5.5

3

36

22

4.5

6

3.5

36.5

22.5

5

6.5

4

37

23.0

5.5

7

4.5

37.5

23.5

6

7.5

5

38

24.0

6.5

8

5.5

38.5

24.5

7

8.5

6

39

25.0

7.5

9

6.5

40

25.5

8

9.5

7

41

26.0

8.5

10

7.5

41.5

26.5

9

10.5

8

42

27.0

9.5

11

8.5

42.5

27.5

10

11.5

9

43

28.0

10.5

12

9.5

44

28.5

11

12.5

10

45

29.0

11.5

13

10.5

45.5

29.5

12

13.5

11

46

30.0

13

14.5

12

47

31.0

14

15.5

13

48

32.5