Giày New Balance Nam 420 MRL420SP ( Code 933)

New Balance

933

Hướng dẫn đo size giày

1 sản phẩm trong kho

Size

Thể loại: Sneakers



NEW BALANCE NAM 420 MRL420SP(CODE 933)

Nhãn hiệu ''Light Blue'' MRL420SP, đây là một phiên bản khác của dòng 420 huyền thoại.
The New Balance MRL420 kết hợp tất cả mọi thứ bạn cần cho một chiếc giày thể thao thực sự tốt: kiểu dáng thể thao, thiết kế cổ điển và không gì sánh được bởi sự thoải mái. Với thiết kế:
+Cổ giày đệm và lưỡi gà mềm vô cùng thoải mái và phù hợp cho các Runner.
+Lớp lót bằng vải đệm tăng độ êm ái, đặc biệt khử mùi và hút mồ hôi để tăng độ bền cho đế giày, có thể thay thế dễ dàng và tiện lợi.
+Bộ phận gót chân được làm từ chất liệu nhựa TPU.                                                                                                                                                                                                                     +Đế ngoài được thiết kế bởi cao su bền.
+Trọng lượng rất nhẹ chỉ từ 250g.
Hứa hẹn mang đến cho bạn cảm giác tuyệt vời khi sở hữu một em NB dòng 420, rinh ngay một em về tủ giày nhà bạn liền nhé các bro!

Đánh giá từ khách hàng

Dựa trên 4 đánh giá Viết đánh giá


Có thể bạn cũng thích


Hướng dẫn đo size giày new balance

TÌM SIZE GIÀY

Với những dụng cụ đơn giản như thước, bút, giấy. Các bạn có thể tìm ra size giày new balance của mình dễ dàng qua 2 bước:

 

Bước 1Đo size chân.

Các bạn lưu ý vì mỗi size giày chỉ lệch nhau chừng 0,5cm nên khi đo size chân các bạn phải thật chính xác mới có thể tìm được size giày đúng.

 

Cách đo size chân

Bước 2Tìm size giày phù hợp.

Sau khi đã có số đo chiều dài chân, các bạn dựa vào bảng dưới đây để tính ra size giày cho mình nhé. Cột cuối cùng là chiều dài chân của bạn (japan cm).

USA Mens

USA Womens

UK

Europe

Japan (cm)

3.5

5

2.5

35.5

21.5

4

5.5

3

36

22

4.5

6

3.5

36.5

22.5

5

6.5

4

37

23.0

5.5

7

4.5

37.5

23.5

6

7.5

5

38

24.0

6.5

8

5.5

38.5

24.5

7

8.5

6

39

25.0

7.5

9

6.5

40

25.5

8

9.5

7

41

26.0

8.5

10

7.5

41.5

26.5

9

10.5

8

42

27.0

9.5

11

8.5

42.5

27.5

10

11.5

9

43

28.0

10.5

12

9.5

44

28.5

11

12.5

10

45

29.0

11.5

13

10.5

45.5

29.5

12

13.5

11

46

30.0

13

14.5

12

47

31.0

14

15.5

13

48

32.5