Giày New Balance 530 Oxidation (Code 916)

New Balance

916

  • 100% Chính hãng + New + FullBox
  • Thương hiệu: New Balance
  • Style Code: M530OXC
  • Chất liệu: Da lộn và lưới.
  • Đệm Encap hỗ trợ giảm sốc.
  • Chức năng: life style, running.
  • Màu sắc: xám + xanh + trắng

Thể loại: Sneakers



authentic logo


Men's Running Classic

Mang phong cách thể thao từ bộ sưu tập New Balance 530 Oxidation. Sử dụng gam màu nền đơn giản kết hợp với lưới / da hỗn hợp và các chi tiết tạo hình đặc biệt để tạo nên một phiên bản đơn giản nhưng vô cùng đặc sắc.

Với chức năng nguyên bản là một đôi giày chạy (running shoes). Giày New Balance nhanh chóng trở thành một đôi giày mà bạn có thể mang ở bất cứ nơi đâu nhờ kiểu dáng tao nhã của nó. Mặc dù đây là một đôi giày chạy tốt nhưng có lẽ bạn sẽ thấy mọi người thích mang nó dưới dạng life-style hơn.

Công nghệ ENCAP®  hỗ trợ và tăng độ bền tối đa.

Upper với chất liệu da và lưới.

530 Oxidation

 

Đánh giá từ khách hàng

Dựa trên 1 đánh giá Viết đánh giá


Có thể bạn cũng thích


Hướng dẫn đo size giày new balance

TÌM SIZE GIÀY

Với những dụng cụ đơn giản như thước, bút, giấy. Các bạn có thể tìm ra size giày new balance của mình dễ dàng qua 2 bước:

 

Bước 1Đo size chân.

Các bạn lưu ý vì mỗi size giày chỉ lệch nhau chừng 0,5cm nên khi đo size chân các bạn phải thật chính xác mới có thể tìm được size giày đúng.

 

Cách đo size chân

Bước 2Tìm size giày phù hợp.

Sau khi đã có số đo chiều dài chân, các bạn dựa vào bảng dưới đây để tính ra size giày cho mình nhé. Cột cuối cùng là chiều dài chân của bạn (japan cm).

USA Mens

USA Womens

UK

Europe

Japan (cm)

3.5

5

2.5

35.5

21.5

4

5.5

3

36

22

4.5

6

3.5

36.5

22.5

5

6.5

4

37

23.0

5.5

7

4.5

37.5

23.5

6

7.5

5

38

24.0

6.5

8

5.5

38.5

24.5

7

8.5

6

39

25.0

7.5

9

6.5

40

25.5

8

9.5

7

41

26.0

8.5

10

7.5

41.5

26.5

9

10.5

8

42

27.0

9.5

11

8.5

42.5

27.5

10

11.5

9

43

28.0

10.5

12

9.5

44

28.5

11

12.5

10

45

29.0

11.5

13

10.5

45.5

29.5

12

13.5

11

46

30.0

13

14.5

12

47

31.0

14

15.5

13

48

32.5