Giày Adidas Trắng AW4594 (Code 940)

Adidas

940

Hướng dẫn đo size giày

2 sản phẩm trong kho

Size

Thể loại: Sneakers



GIÀY ADIDAS TRẮNG AW4594 (CODE 940)

 *GIÀY THỂ THAO ADIDAS
Là một trong hai hãng đồ thể thao hàng đầu thế giới, Adidas tự hào mang đến cho người tiêu dùng những đôi giày thể thao không chỉ bền đẹp, tạo thêm nét cá tính cho người mang mà còn tạo sự thoải mái và bảo vệ vượt trội cho bạn trong từng bước đi bằng việc áp dụng hàng loạt công nghệ tiên tiến được lên từng sản phẩm.
*Chất liệu cao cấp: Chất liệu cao cấp, thoáng khí cả mặt trong và mặt ngoài giúp bạn luôn dễ chịu và thoải mái dù mang trong thời gian dài, đường may tỉ mỉ, phong cách hiện đại.
*Thiết kế thông minh: Giày có trọng lượng nhẹ giúp người mang luôn cảm thấy dễ chịu. Lớp lót dạng lưới giúp cho giày luôn thoáng khí không bị hầm bí khi sử dụng trong thời gian dài. Đặc biệt phần đế được làm bằng cao su tổng hợp, êm ái, thiết kế chống trơn trượt hiệu quả mang lại sự an toàn tối đa cho người dùng trong mọi hoàng cảnh thời tiết.
*Thích hợp với mọi hoạt động: Sản phẩm thích hợp cho các hoạt động thể thao như: đi bộ, chạy bộ, đi làm, đi chơi hay tập luyện.
- Miễn phí giao hàng toàn quốc
- Cam Kết hàng chính hãng của Adidas 
- Bảo hành 7 tháng.

Đánh giá từ khách hàng

Dựa trên 1 đánh giá Viết đánh giá


Có thể bạn cũng thích


Hướng dẫn đo size giày new balance

TÌM SIZE GIÀY

Với những dụng cụ đơn giản như thước, bút, giấy. Các bạn có thể tìm ra size giày new balance của mình dễ dàng qua 2 bước:

 

Bước 1Đo size chân.

Các bạn lưu ý vì mỗi size giày chỉ lệch nhau chừng 0,5cm nên khi đo size chân các bạn phải thật chính xác mới có thể tìm được size giày đúng.

 

Cách đo size chân

Bước 2Tìm size giày phù hợp.

Sau khi đã có số đo chiều dài chân, các bạn dựa vào bảng dưới đây để tính ra size giày cho mình nhé. Cột cuối cùng là chiều dài chân của bạn (japan cm).

USA Mens

USA Womens

UK

Europe

Japan (cm)

3.5

5

2.5

35.5

21.5

4

5.5

3

36

22

4.5

6

3.5

36.5

22.5

5

6.5

4

37

23.0

5.5

7

4.5

37.5

23.5

6

7.5

5

38

24.0

6.5

8

5.5

38.5

24.5

7

8.5

6

39

25.0

7.5

9

6.5

40

25.5

8

9.5

7

41

26.0

8.5

10

7.5

41.5

26.5

9

10.5

8

42

27.0

9.5

11

8.5

42.5

27.5

10

11.5

9

43

28.0

10.5

12

9.5

44

28.5

11

12.5

10

45

29.0

11.5

13

10.5

45.5

29.5

12

13.5

11

46

30.0

13

14.5

12

47

31.0

14

15.5

13

48

32.5