Giày Adidas Đen AQ6136 ( Code 941 )

Adidas

941

Hướng dẫn đo size giày

1 sản phẩm trong kho

Size

Thể loại: Sneakers



Giày Adidas AQ6163 đến từ thương hiệu Adidas nổi tiếng thế giới. Là một trong hai hãng đồ thể thao hàng đầu thế giới, Adidas tự hào mang đến cho người tiêu dùng những đôi giày thể thao không chỉ bền đẹp, tạo thêm nét cá tính cho người mang mà còn tạo sự thoải mái và bảo vệ vượt trội cho bạn trong từng bước đi bằng việc áp dụng hàng loạt công nghệ tiên tiến được lên từng sản phẩm.

Đôi giày Adidas AQ6163 này thuôc dòng training nên chuyên phục vụ cho việc tập luyện đa năng như chạy bộ, tập gym hay chơi bất cứ môn thể thao nào.

Với thiết kế đơn giản phối cùng màu đen quyền lực đã tạo nên sự mạnh mẽ, dứt khoác cho đôi giày. Đế đem bằng cao su cao cấp tạo độ đàn hồi, bền nhẹ và êm ái khi di chuyển.

Một số điểm nổi bật của giày Adidas AQ6163:

  • Bề mặt thiết kế dạng lưới giúp cho giày luôn thoáng khí
  • Đế được làm bằng cao su cao cấp, êm ái, thiết kế chống trơn trượt hiệu quả
  • Kiểu dáng thể thao, phong cách hiện đại
  • Logo thương hiệu được bố trí tinh tế trên sản phẩm.

Đánh giá từ khách hàng

Dựa trên 2 đánh giá Viết đánh giá


Có thể bạn cũng thích


Hướng dẫn đo size giày new balance

TÌM SIZE GIÀY

Với những dụng cụ đơn giản như thước, bút, giấy. Các bạn có thể tìm ra size giày new balance của mình dễ dàng qua 2 bước:

 

Bước 1Đo size chân.

Các bạn lưu ý vì mỗi size giày chỉ lệch nhau chừng 0,5cm nên khi đo size chân các bạn phải thật chính xác mới có thể tìm được size giày đúng.

 

Cách đo size chân

Bước 2Tìm size giày phù hợp.

Sau khi đã có số đo chiều dài chân, các bạn dựa vào bảng dưới đây để tính ra size giày cho mình nhé. Cột cuối cùng là chiều dài chân của bạn (japan cm).

USA Mens

USA Womens

UK

Europe

Japan (cm)

3.5

5

2.5

35.5

21.5

4

5.5

3

36

22

4.5

6

3.5

36.5

22.5

5

6.5

4

37

23.0

5.5

7

4.5

37.5

23.5

6

7.5

5

38

24.0

6.5

8

5.5

38.5

24.5

7

8.5

6

39

25.0

7.5

9

6.5

40

25.5

8

9.5

7

41

26.0

8.5

10

7.5

41.5

26.5

9

10.5

8

42

27.0

9.5

11

8.5

42.5

27.5

10

11.5

9

43

28.0

10.5

12

9.5

44

28.5

11

12.5

10

45

29.0

11.5

13

10.5

45.5

29.5

12

13.5

11

46

30.0

13

14.5

12

47

31.0

14

15.5

13

48

32.5