Lợi ích của một đôi giày tốt (và hướng dẫn cách chọn)

Lợi ích của một đôi giày tốt (và hướng dẫn cách chọn)

bởi Loc Nguyen Tháng bảy 18, 2017

Đầu tư vào một đôi giày chất lượng cũng giúp bạn ngăn ngừa được những tổn thương liên quan tới chân và mắt cá chân trong quá trình luyện tập.

Đọc chi tiết →


3 Gợi ý để tìm một đôi giày tập luyện phù hợp

3 Gợi ý để tìm một đôi giày tập luyện phù hợp

bởi Loc Nguyen Tháng bảy 11, 2017

Làm thế nào để chọn đôi giầy thể thao vừa mang vừa vặn, vừa nâng cao hiệu quả tập luyện và còn tránh được các các chấn thương?

Đọc chi tiết →


8 Cách đơn giản khử sạch mùi hôi cho đôi giày chạy

8 Cách đơn giản khử sạch mùi hôi cho đôi giày chạy

bởi Loc Nguyen Tháng sáu 20, 2017

Tất cả mọi có lẽ người đều khó chịu khi những đôi giày yêu thích của mình bị bốc mùi, đặc biệt là đối với những đôi giày chạy.

Đọc chi tiết →


Hiện tượng lệch cổ chân và cách chọn giày thể thao

Hiện tượng lệch cổ chân và cách chọn giày thể thao

bởi Loc Nguyen Tháng sáu 13, 2017

Bạn có bao giờ để ý có những người mang giầy lâu ngày, gót giầy hoặc một phần nào đó của đế giầy bị mòn sâu một bên không?

Đọc chi tiết →



Hướng dẫn đo size giày new balance

TÌM SIZE GIÀY

Với những dụng cụ đơn giản như thước, bút, giấy. Các bạn có thể tìm ra size giày new balance của mình dễ dàng qua 2 bước:

 

Bước 1Đo size chân.

Các bạn lưu ý vì mỗi size giày chỉ lệch nhau chừng 0,5cm nên khi đo size chân các bạn phải thật chính xác mới có thể tìm được size giày đúng.

 

Cách đo size chân

Bước 2Tìm size giày phù hợp.

Sau khi đã có số đo chiều dài chân, các bạn dựa vào bảng dưới đây để tính ra size giày cho mình nhé. Cột cuối cùng là chiều dài chân của bạn (japan cm).

USA Mens

USA Womens

UK

Europe

Japan (cm)

3.5

5

2.5

35.5

21.5

4

5.5

3

36

22

4.5

6

3.5

36.5

22.5

5

6.5

4

37

23.0

5.5

7

4.5

37.5

23.5

6

7.5

5

38

24.0

6.5

8

5.5

38.5

24.5

7

8.5

6

39

25.0

7.5

9

6.5

40

25.5

8

9.5

7

41

26.0

8.5

10

7.5

41.5

26.5

9

10.5

8

42

27.0

9.5

11

8.5

42.5

27.5

10

11.5

9

43

28.0

10.5

12

9.5

44

28.5

11

12.5

10

45

29.0

11.5

13

10.5

45.5

29.5

12

13.5

11

46

30.0

13

14.5

12

47

31.0

14

15.5

13

48

32.5